Innova G 2.0AT

Giá: 847.000.000 đ
Liên hệ để có giá tốt nhất

• Số chỗ ngồi : 8 chỗ
• Kiểu dáng : Đa dụng
• Nhiên liệu : Xăng
• Xuất xứ : Xe trong nước
• Thông tin khác:
+ Số tự động 6 cấp
+ Động cơ xăng dung tích 1.998 cm3

Tư vấn miễn phí:

  Gọi điện   Chat Zalo

CHI TIẾT XE


Tổng quan

Sang trọng – Vững chãi

Sở hữu vẻ ngoài sang trọng cùng khung gầm vững chắc, Toyota Inova 2.0G thế hệ đột phá đáp ứng mọi nhu cầu cho cuộc sống hiện đại, xứng đáng là người đồng hành lý tưởng cùng gia đình bạn trên mọi hành trình.

Tổng quan Toyota Innova 2018 2.0G - Hình 1
Tổng quan Toyota Innova 2018 2.0G

GIÁ XE TOYOTA INNOVA TRONG THÁNG 7

  1. Innova 2020: Ưu đãi lên tới 30 Triệu (Đã Bao Gồm Hỗ Trợ Trước Bạ)- Gọi ngay để có giá lăn bánh tốt
  2. Toyota Innova Venturer (Máy xăng): 879 triệu + Liên hệ trực tiếp để có giá tốt
  3. Toyota Innova 2.0E (Máy xăng): 771 triệu + Liên hệ trực tiếp để có giá tốt
  4. Toyota Innova 2.0G (Máy xăng): 847 triệu + Liên hệ trực tiếp để có giá tốt
  5. Toyota Innova 2.0V (Máy xăng): 971 triệu + Liên hệ trực tiếp để có giá tốt

✔ Giá trên là giá công bố của Hãng. Để được mua xe Toyota Innova giá tốt + Khuyến Mãi nhiều hãy gọi cho ngay cho Phòng Bán Hàng

✔ Mua xe Trả góp miễn phí, hỗ trợ thủ tục làm giấy tờ xe, giao xe tận nhà.

Ngoại thất

Đầu xe thiết kế sắc sảo

Đầu xe với lưới tản nhiệt hình lục giác kết hợp với cụm đèn trước, cùng cản trước được thiết kế mở rộng tạo ra những đường nét vuốt dài sắc sảo cho cảm giác không gian ba chiều mạnh mẽ, vững chãi.

Ngoại thất Toyota Innova 2018 2.0G - Hình 1
Đầu xe

Đuôi xe

Phần đuôi xe đường bệ với trang bị ăng-ten dạng vây cá mập bật lên sức cuốn hút đầy uy lực. Phần cửa sau thiết kế góc cạnh, sắc nét tạo nên tổng thể vững chãi của xe.

Ngoại thất Toyota Innova 2018 2.0G - Hình 4
Toyota Innova 2018 2.0G thiết kế tinh tế nhưng đầy mạnh mẽ

TOYOTA INNOVA – LIÊN HỆ NGAY ĐỂ NHẬN GIÁ TỐT – ƯU ĐÃI TỐI ĐA

HỖ TRỢ VAY 90% – CHỈ 140 TRIỆU LẤY XE

Quà tặng: Liên hệ trực tiếp để cập nhật Quà Tặng hằng tháng… và nhiều Khuyến Mãi hấp dẫn khác, hãy liên hệ trực tiếp với Tư Vấn Bán Hàng để mua xe với giá tốt nhất!

Nội thất

Sang trọng – Đẳng cấp

Nội thất sang trọng với tông màu nâu chủ đạo, tạo không gian đẳng cấp cho chủ sở hữu.

Nội thất Toyota Innova 2018 2.0G - Hình 1
Nội thất

Không gian nội thất

Không gian nội thất rộng rãi giúp chủ sở hữu đắm chìm trong một cảm giác sang trọng.

Nội thất Toyota Innova 2018 2.0G - Hình 2
Không gian nội thất

Tay lái

Tay lái với chất liệu urethane đồng thời tích hợp các nút điều chỉnh âm thanh, điện thoại rảnh tay, màn hình hiển thị đa thông tin cho dáng vẻ vừa quyền uy vừa hiện đại, lịch lãm.

Nội thất Toyota Innova 2018 2.0G - Hình 3
Tay lái

Hộp để đồ có khả năng làm mát

Hộp để đồ thuận tiện hơn với chức năng làm mát đồ uống, tối đa sự tiện nghi cho chủ sở hữu.

Nội thất Toyota Innova 2018 2.0G - Hình 6
Hộp để đồ có khả năng làm mát

Ngăn đựng mắt kính

Ngăn đựng mắt kính thuận tiện đem tới tiện nghi tối ưu cho chủ sở hữu.

Nội thất Toyota Innova 2018 2.0G - Hình 7
Ngăn đựng mắt kính

Cách xếp ghế

Cách xếp ghế linh hoạt hơn với nhiều cách bố trí tạo không gian đa dạng phù hợp với mọi mục đích sử dụng của chủ sở hữu.

Nội thất Toyota Innova 2018 2.0G - Hình 8
Cách xếp ghế linh hoạt

Đèn chiếu sáng nội thất

Đắm mình trong không gian hài hoà, đẳng cấp với ánh sáng xanh sâu thẳm, cho cảm giác thư thái trên mọi hành trình, đặc biệt vào ban đêm.

Nội thất Toyota Innova 2018 2.0G - Hình 9
Đèn chiếu sáng nội thất

Bàn gập sau lưng ghế

Bàn gập sau lưng ghế mang lại sự thuận tiện tối đa cho nhu cầu làm việc hay giải trí.

Nội thất Toyota Innova 2018 2.0G - Hình 10
Bàn gập sau lưng ghế

Điều chỉnh ở hàng ghế thứ hai

Gập ghế một chạm, vô cùng tiện lợi và dễ dàng cho dù bạn đang bận rộn với những túi mua sắm hay hành lý.

Nội thất Toyota Innova 2018 2.0G - Hình 11
Điều chỉnh ở hàng ghế thứ hai

Tự tay hàng ghế sau

Tự tay hàng ghế sau mang lại sự thuận tiện, thoải mái cho hành khách trong những chuyến đi xa.

Nội thất Toyota Innova 2018 2.0G - Hình 12
Tựa tay hàng ghế sau

Ngăn đựng vật dụng

Nhiều ngăn đựng vật dụng được bố trí trong tầm tay giúp hành khách trên xe thuận tiện sử dụng.

Ngăn đựng vật dụng

Nhiều ngăn đựng vật dụng được bố trí trong tầm tay giúp hành khách trên xe thuận tiện sử dụng.

Nội thất Toyota Innova 2018 2.0G - Hình 12
Ngăn đựng vật dụng

Khoang hành lý

Với khả năng điều chỉnh ghế linh hoạt để tối đa hóa diện tích khoang hành lý, bạn sẽ không còn nỗi lo về hành lý cồng kềnh. Hãy thư giãn và tận hưởng những chuyến đi cùng gia đình bạn.

Nội thất Toyota Innova 2018 2.0G - Hình 13
Khoang hàng lý

Bảng đồng hồ

Mọi thứ nằm trong tầm kiểm soát của người lái với bảng đồng hồ và màn hình hiển thị đa thông tin một cách chính xác, rõ ràng.

Nội thất Toyota Innova 2018 2.0G - Hình 14
Bảng đồng hồ

TOYOTA INNOVA – LIÊN HỆ NGAY ĐỂ NHẬN GIÁ TỐT – ƯU ĐÃI TỐI ĐA

HỖ TRỢ VAY 90% – CHỈ 140 TRIỆU LẤY XE

Quà tặng: Liên hệ trực tiếp để cập nhật Quà Tặng hằng tháng… và nhiều Khuyến Mãi hấp dẫn khác, hãy liên hệ trực tiếp với Tư Vấn Bán Hàng để mua xe với giá tốt nhất!

Vận hành

Động cơ 1TR-FE

Động cơ 1TR-FE được nâng cấp lên VVT-i kép, tỷ số nén được tăng lên, đồng thời giảm ma sát hoạt động. Điều này giúp động cơ đạt công suất và mô men cao hơn, đồng thời tiết kiệm nhiên liệu hơn. Tiếng ồn của động cơ cũng được giảm đáng kể giúp bạn tận hưởng trọn vẹn những giây phút gia đình.

Vận hành Toyota Innova 2018 2.0G - Hình 1
Động cơ 1TR-FE

Hộp số tự động 6 cấp

Hộp số tự động 6 cấp chuyển số êm ái, mượt mà nhưng không làm giảm đi sự vận hành mạnh mẽ khi cầm lái.

Vận hành Toyota Innova 2018 2.0G - Hình 2
Hộp số tự động 6 cấp

Chế độ ECO và chế độ POWER

Chế độ ECO và chế độ POWER cho khách hàng thêm lựa chọn, không những nâng cao hiệu quả làm việc của động cơ mà còn giảm thiểu tiêu hao nhiên liệu.

Vận hành Toyota Innova 2018 2.0G - Hình 3
Chế độ ECO và chế độ POWER

Hệ thống treo

Hệ thống treo với tay đòn kép ở phía trước và liên kết bốn điểmở phía sau nhằm giảm tối đa độ rung lắc, cho cảm giác lái êm mượt, dễ chịu dù trên những địa hình gồ ghề nhất.

Vận hành Toyota Innova 2018 2.0G - Hình 4
Hệ thống treo

Hệ thống khung gầm

Hệ thống khung gầm được thiết kế mới cứng cáp với khả năng chịu lực tuyệt vời giúp tăng độ vững chãi, ổn định cho xe dù là khi vận hành với tốc độ cao hay là đang di chuyển trên những cung đường ghập ghềnh.

Vận hành Toyota Innova 2018 2.0G - Hình 5
Hệ thống khung gầm

TOYOTA INNOVA – LIÊN HỆ NGAY ĐỂ NHẬN GIÁ TỐT – ƯU ĐÃI TỐI ĐA

HỖ TRỢ VAY 90% – CHỈ 140 TRIỆU LẤY XE

Quà tặng: Liên hệ trực tiếp để cập nhật Quà Tặng hằng tháng… và nhiều Khuyến Mãi hấp dẫn khác, hãy liên hệ trực tiếp với Tư Vấn Bán Hàng để mua xe với giá tốt nhất

An toàn

Cảm biến lùi

Cảm biến lùi giúp xác định vật cản khuất tầm nhìn, phát tín hiệu cảnh báo hỗ trợ người điều khiển lái phù hợp để lùi hoặc đỗ xe an toàn.

An toàn Toyota Innova 2018 2.0G - Hình 1
Cảm biến lùi

Cấu trúc giảm chấn thương đốt sống cổ

Trong trường hợp xảy ra va chạm mạnh từ phía sau, đầu và thân hành khách có xu hướng đập mạnh vào ghế. Cấu trúc giảm chấn thương đốt sống cổ sẽ giảm chuyển động tương đối giữa đầu và thân, giúp giảm thiểu tối đa chấn thương phần đốt sống cổ.

An toàn Toyota Innova 2018 2.0G - Hình 2
Cấu trúc giảm chấn thương đốt sống cổ

Móc cài ghế trẻ em ISOFIX

Đối với các gia đình có trẻ nhỏ, móc cài ghế trẻ em ISOFIX là trang bị rất hữu ích giúp định vị ghế trẻ em chắc chắn và an toàn, đem lại sự an tâm và thoải mái cho cả gia đình.

An toàn Toyota Innova 2018 2.0G - Hình 3
Móc cài ghế trẻ em ISOFIX

Cột lái tự đổ

Cột lái tự đổ giúp hạn chế khả năng chấn thương phần ngực cho người lái khi có va chạm.

An toàn Toyota Innova 2018 2.0G - Hình 4
Cột lái tự đổ

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

Khi được kích hoạt bằng cách đạp phanh dứt khoát, hệ thống chống bó cứng phanh ABS sẽ tự động nhấp nhả phanh liên tục, giúp các bánh xe không bị bó cứng, cho phép người lái duy trì khả năng điều khiển xe tránh chướng ngại vật và đảm bảo ổn định thân xe.

An toàn Toyota Innova 2018 2.0G - Hình 5
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD

Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD phân bổ lực phanh hợp lý lên các bánh xe, giúp nâng cao hiểu quả phanh, đặc biệt khi xe đang chất tải và vào cua.

An toàn Toyota Innova 2018 2.0G - Hình 6
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD

Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA

Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA tự động gia tăng thêm lực phanh trong trường hợp khẩn cấp, giúp người lái tự tin xử lý các tình huống bất ngờ.

An toàn Toyota Innova 2018 2.0G - Hình 7
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA

Khung xe

Khung xe với kết cấu GOA sử dụng thép chống ăn mòn cứng vững hơn, cho khả năng giảm thiểu tối đa lực tác động trực tiếp lên khoang hành khách để bảo đảm độ an toàn.

An toàn Toyota Innova 2018 2.0G - Hình 8
Khung xe GOA

Hệ thống túi khí

Hệ thống túi khí được tăng cường với 3 túi khí để bảo vệ người lái và hành khách phía trước trong trường hợp xảy ra va chạm có thể gây nguy hiểm.

An toàn Toyota Innova 2018 2.0G - Hình 9
Hệ thống túi khí

GIÁ XE TOYOTA INNOVA TRONG THÁNG 7

  1. Innova 2020: Ưu đãi lên tới 30 Triệu (Đã Bao Gồm Hỗ Trợ Trước Bạ)- Gọi ngay để có giá lăn bánh tốt
  2. Toyota Innova Venturer (Máy xăng): 879 triệu + Liên hệ trực tiếp để có giá tốt
  3. Toyota Innova 2.0E (Máy xăng): 771 triệu + Liên hệ trực tiếp để có giá tốt
  4. Toyota Innova 2.0G (Máy xăng): 847 triệu + Liên hệ trực tiếp để có giá tốt
  5. Toyota Innova 2.0V (Máy xăng): 971 triệu + Liên hệ trực tiếp để có giá tốt

✔ Giá trên là giá công bố của Hãng. Để được mua xe Toyota Innova giá tốt + Khuyến Mãi nhiều hãy gọi cho ngay cho Phòng Bán Hàng

✔ Mua xe Trả góp miễn phí, hỗ trợ thủ tục làm giấy tờ xe, giao xe tận nhà.

So sánh

Toyota Innova 2.0G (Máy xăng)1

Toyota Innova 2.0G (Máy xăng)

Màu sắc: Đang cập nhật

847 triệu
  • 8 chỗ chỗ
  • Lắp ráp
  • Xăng
  • 183/4000

AN TOÀN

  • Hệ thống túi khí
    3 túi khí
  • Camera lùi
    Không có
  • Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm
    Không có
  • Khóa cửa tự động khi vận hành
  • Nhắc nhở thắt dây an toàn hàng ghế trước
  • Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
  • Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
  • Hệ thống cân bằng điện tử (ESC)
  • Hệ thống kiểm soát chống trượt (TCS)
  • Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
  • Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA
  • Chống sao chép chìa khóa
  • Hệ thống cảnh báo phanh khẩn cấp ESS

NỘI THẤT

  • Vô lăng bọc da
    Urethane, mạ bạc
  • Vô lăng tích hợp nút bấm âm thanh
  • Vô lăng điều chỉnh
    Chỉnh tay 4 hướng
  • Đầu DVD 1 dia, MP3, Radio
    DVD cảm ứng 7″/7″ touch screen DVD
  • Hệ thống loa
    6 loa
  • Màn hình âm thanh
    Có (màn hình màu TFT 4.2″”)
  • Nút xoay điều khiển trung tâm
  • Cổng kết nối AUX
  • Cổng kết nối USB
  • Hệ thống đàm thoại rảnh tay Bluetooth
  • Kính cửa sổ chỉnh điện
    Có (1 chạm, chống kẹt bên người lái)
  • Điều hòa trước
    2 dàn lạnh, tự động
  • Điều hòa ghế sau
  • Kính lái tự động lên xuống 1 chạm
  • Ghế bọc da
    NỈ cao cấp
  • Hàng ghế sau gập tỷ lệ
    Hàng ghế thứ hai Gập lưng ghế 60:40 một chạm, chỉnh cơ 4 hướng

NGOẠI THẤT

  • Chức năng điều khiển đèn tự động
    Không có
  • Đèn sương mù
  • Đèn chiếu xa
    Halogen phản xạ đa hướng
  • Cốp sau chỉnh điện
  • Đá cốp sau mở lên
  • Gương chiếu hậu chỉnh điện
  • Gương chiếu hậu gập điện
  • Gương chiếu hậu tích hợp đèn báo rẽ
  • Đèn báo phanh trên cao
    LED

ĐỘNG CƠ – HỘP SỐ

  • Loại nhiên liệu
    Xăng
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu đường trường (L/100km)
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu trong thành phố (L/100km)
  • Hộp số
    Số tự động 6 cấp
  • Công nghệ động cơ
  • Loại động cơ
    1TR-FE, DOHC, Dual VVT-I
  • Công suất cực đại (hp / rpm)
    102 (137)/5600
  • Mô men xoắn cực đại (Nm / rpm)
    183/4000
  • Hệ thống Dừng / Khởi động động cơ thông minh (i-Stop)

KÍCH THƯỚC – TRỌNG LƯỢNG

  • Kích thước tổng thể (DxRxC) (mm)
    4735x1830x1795
  • Bán kính vòng quay tối thiểu (mm)
    5.4
  • Khoảng sáng gầm xe (mm)
    178
  • Dung tích bình nhiên liệu (L)
    70
  • Dung tích khoang hành lý (L)
    264
  • Số chỗ ngồi
    8 chỗ

KHUNG GẦM

  • Hệ thống treo trước
    Tay đòn kép
  • Hệ thống treo sau
    Liên kết 4 điểm với tay đòn bên
  • Hệ thống phanh trước
    Đĩa
  • Hệ thống phanh sau
    Tang trống
  • Trợ lực tay lái
    Thủy lực
  • Lốp xe
    205/65R16
  • Mâm xe
    Mâm đúc
  • Hệ thống dẫn động
    Dẫn động cầu sau

Không tìm thấy dữ liệu

Dự tính chi phí