Innova E 2.0MT

Innova-2021
Giá: 750.000.000 đ
Liên hệ để có giá tốt nhất

• Số chỗ ngồi : 8 chỗ
• Kiểu dáng : Đa dụng
• Nhiên liệu : Xăng
• Xuất xứ : Xe trong nước
• Thông tin khác:
+ Số tay 5 cấp
+ Động cơ xăng dung tích 1.998 cm3

Tư vấn miễn phí:

  Gọi điện   Chat Zalo

CHI TIẾT XE


GIỚI THIỆU CHUNG

” Toyota Innova thế hệ 2021 với 04 phiên bản 2.0V, 2.0G và 2.0E, Venturer. Được biết, Toyota Innova là mẫu MPV gia đình ăn khách nhất Việt Nam hiện nay và liên tục góp mặt trong bảng xếp hạng 10 xe bán chạy nhất hàng tháng. “

 

Toyota Innova G 2.0AT 2021 có nhiều nâng cấp mới, phong cách và hiện đại hơn 

Trong 2021 này, phiên bản Toyota Innova E 2.0MT thế hệ mới với giá 750 triệu đồng.

Giá xe Toyota Innova cập nhật năm 2021: 

Phiên bản Giá xe (triệu đồng – đã gồm VAT)
Innova 2.0V 989 Tr
Innova Venturer 879 Tr
Innova 2.0G 865 Tr
Innova 2.0E 750 Tr

 

NGOẠI THẤT INNOVA 2021 | Sang Trọng & Vững Chãi

Sở hữu vẻ ngoài sang trọng cùng khung gầm vững chắc, Innova 2021 | Thế hệ đột phá đáp ứng mọi nhu cầu cho cuộc sống hiện đại, xứng đáng là người đồng hành lý tưởng cùng gia đình bạn trên mọi hành trình.

Ngoại thất

 

NỘI THẤT INNOVA 2021 | Sang Trọng & Đẳng Cấp

Nội thất sang trọng với tông màu đen chủ đạo, tạo không gian đẳng cấp cho chủ sở hữu, đặc biệt nổi bật với những chi tiêt ốp gỗ tinh tế.

Nội thất

Innova Venturer Không gian đẳng cấp

Innova Venturer Hệ thống âm thanh

Innova Venturer Tay lái

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT INNOVA 2021

Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)
4735x1830x1795
Chiều dài cơ sở (mm)
2750
Chiều rộng cơ sở (Trước/sau) (mm)
1540/1540
Khoảng sáng gầm xe (mm)
178
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.4
Trọng lượng không tải (kg)
1725
Trọng lượng toàn tải (kg)
2380
Động cơ xăng Loại động cơ
Động cơ xăng, VVT-i kép, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC
Dung tích xy lanh (cc)
1998
Công suất tối đa ((KW) HP/ vòng/phút)
(102)/5600
Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút)
183/4000
Dung tích bình nhiên liệu (L)
55
Hộp số
Tự động 6 cấp
Hệ thống treo Trước
Tay đòn kép, lò xo cuộn và thanh cân bằng
Sau
Liên kết 4 điểm, lò xo cuộn và tay đòn bên
Vành & lốp xe Kích thước lốp
205/65R16
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Tiêu thụ nhiên liệu Trong đô thị (L/100km)
12.67
Ngoài đô thị (L/100km)
7.8
Kết hợp (L/100km)
9.6