Hilux 2.4 4×4 MT

Giá: 772.000.000 đ
Liên hệ để có giá tốt nhất

• Số chỗ ngồi : 5 chỗ
• Kiểu dáng : Bán tải
• Nhiên liệu : Dầu
• Xuất xứ : Xe nhập khẩu
• Thông tin khác:
+ Số tay 6 cấp

Tư vấn miễn phí:

  Gọi điện   Chat Zalo

CHI TIẾT XE


NGOẠI THẤT

Mạnh mẽ và cá tính

Đường dập nổi và bề mặt lượn sóng ở hông xe được tiếp nối ở phần đuôi xe, tạo nên tổng thể cân đối, hài hòa và liền mạch cho cả chiếc xe. Chủ nhân sẽ cảm thấy hài lòng và tự hào khi sở hữu một chiếc xe bán tải có kiểu dáng vô cùng mạnh mẽ và cá tính.

Ngoại thất

1800 1524

Nội thất

NỘI THẤT

Không gian nội thất sang trọng

Với ngôn ngữ thiết kế hiện đại và đầy xúc cảm, không gian sang trọng rộng rãi, HILUX mang lại cho người cầm lái những trải nghiệm không thể tuyệt vời hơn.

TÍNH NĂNG

Tính năng nổi bật

  • Vận hành ưu Việt

    Vận hành ưu Việt

    Khả năng vận hành mạnh mẽ nhưng vẫn tiết kiệm nhiên liệu vượt trội, HILUX là sự lựa chọn hoàn hảo cho những cuộc chinh…

  • Hệ thống treo

    Hệ thống treo

    Với treo trước là độc lập tay đòn kép và treo sau là nhíp lá, hệ thống treo được cải tiến giúp xe vận hành ổn định và…

  • Khung gầm

    Khung gầm

    Khung gầm xe Hilux 2017 được cải tiến với tiết diện 2 bên sườn tăng thêm; bổ sung thêm các mối hàn; tấm che gầm xe được…

  • Hệ thống gài cầu điện tử

    Hệ thống gài cầu điện tử

    Phiên bản 2.4E MT được trang bị hệ thống gài cầu điện tử giúp thao tác lái càng thêm thuận tiện. Hệ thống khoá vi sai…

  • Hộp số sàn 6 cấp

    Hộp số sàn 6 cấp

    Phiên bản 2.4E 4×4 MT được trang bị hộp số sàn 6 cấp ho cảm giác sang số nhẹ nhàng và êm ái.Chế độ ECO và chế độ…

  • Động cơ

    Động cơ

    2KD-FTV 2.4L, I4, DOHC Động cơ được trang bị những công nghệ tối tân: Hệ thống phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường…

prev
next

PHỤ KIỆN

Phụ kiện chính hãng

  • Ốp trang trí nắp Ca-pô mạ Crôm

    Ốp trang trí nắp Ca-pô mạ Crôm

    Giá: 1.349.400 VND

  • Viền đèn sương mù mạ Crôm (Hình chữ L)

    Viền đèn sương mù mạ Crôm (Hình chữ L)

    Giá: 1.027.400 VND

  • Vành đúc 17

    Vành đúc 17″

    Giá: 7.036.000 VND

  • Bậc lên xuống

    Bậc lên xuống

    Giá: 2.940.000 VND

  • Ốp cản sau

    Ốp cản sau

    Giá: 7.561.000 VND

  • Ốp tăng cứng cản trước

    Ốp tăng cứng cản trước

    Giá: 6.998.100 VND

  • Vè che mưa

    Vè che mưa

    Giá: 1.297.400 VND

  • Bộ 4 ốp tay cửa mạ Chrome (Có viền màu đen)

    Bộ 4 ốp tay cửa mạ Chrome (Có viền màu đen)

    Giá: 2.258.500 VND

  • Bộ 4 ốp tay cửa mạ Chrome (Có viền mạ Chrome)

    Bộ 4 ốp tay cửa mạ Chrome (Có viền mạ Chrome)

    Giá: 1.841.800 VND

  • Bộ 4 ốp tay cửa mạ Chrome (Không có viền)

    Bộ 4 ốp tay cửa mạ Chrome (Không có viền)

    Giá: 644.000 VND

  • Ốp trang trí sườn xe

    Ốp trang trí sườn xe

    Giá: 4.701.700 VND

  • Viền đèn sương mù mạ Chrome

    Viền đèn sương mù mạ Chrome

    Giá: 1.567.200 VND

  • Ốp đèn pha mạ Chrome

    Ốp đèn pha mạ Chrome

    Giá: 1.231.100 VND

  • Ốp trang trí hông xe mạ Chrome

    Ốp trang trí hông xe mạ Chrome

    Giá: 1.595.700 VND

  • Ốp trang trí hông xe mạ Chrome

    Ốp trang trí hông xe mạ Chrome

    Giá: 4.100.400 VND

  • Ốp trang trí cản trước mạ Chrome

    Ốp trang trí cản trước mạ Chrome

    Giá: 1.363.600 VND

  • Ốp trang trí đèn hậu mạ Chrome

    Ốp trang trí đèn hậu mạ Chrome

    Giá: 1.936.500 VND

  • Chụp ống xả

    Chụp ống xả

    Giá: 388.200 VND

  • Ốp trang trí nóc xe

    Ốp trang trí nóc xe

    Giá: 3.352.200 VND

  • Ốp trang trí cửa hành lý

    Ốp trang trí cửa hành lý

    Giá: 1.609.800 VND

prev
next

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Động cơ xe và
khả năng vận hành

Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)
5330 x 1855 x 1815
Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm)
1697 x 1480 x 1168
Chiều dài cơ sở (mm)
3085
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm)
1540 / 1550
Khoảng sáng gầm xe (mm)
310
Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree)
31/26
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
6.4
Trọng lượng không tải (kg)
2055-2090
Trọng lượng toàn tải (kg)
2910
Dung tích bình nhiên liệu (L)
80
Dung tích khoang hành lý (L)
N/A
Kích thước khoang chở hàng (D x R x C) (mm)
1525 x 1540 x 480
Động cơ Loại động cơ
2GD-FTV (2.4L)
Số xy lanh
4
Bố trí xy lanh
Thẳng hàng/In line
Dung tích xy lanh (cc)
2393
Tỉ số nén
15.6
Hệ thống nhiên liệu
Phun nhiên liệu trực tiếp sử dụng đường ống dẫn chung, tăng áp biến thiên/ Common rail direct injection & Variable nozzle turborcharger (VNT)
Loại nhiên liệu
Dầu/Diesel
Công suất tối đa ((KW (HP)/ vòng/phút))
(110)147/3400
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)
400/2000
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Chế độ lái
Có/With
Hệ thống truyền động
Dẫn động 2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử/Part-time 4WD, electronic transfer switch
Hộp số
Số sàn 6 cấp/6MT
Hệ thống treo Trước
Tay đòn kép/Double wishbone
Sau
Nhíp lá/Leaf spring
Hệ thống lái Trợ lực tay lái
Thủy lực/Hydraulic
Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS)
Không có/Without
Vành & lốp xe Loại vành
Mâm đúc/Alloy
Kích thước lốp
265/65 R17
Lốp dự phòng
Mâm đúc/Alloy
Phanh Trước
Đĩa/Disc
Sau
Tang trống/Drum
Tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp (L/100km)
N/A
Trong đô thị (L/100km)
N/A
Ngoài đô thị (L/100km)
N/A