Corolla Altis 1.8E CVT

Altis-E-2021
Giá: 733.000.000 đ
Liên hệ để có giá tốt nhất

* Tặng kèm 2 năm bảo hiểm thân vỏ Toyota• Số chỗ ngồi : 5 chỗ
• Kiểu dáng : Sedan
• Nhiên liệu : Xăng
• Xuất xứ : Xe trong nước
• Thông tin khác:
+ Số tự động vô cấp
+ Động cơ xăng dung tích 1.8 cm3

Tư vấn miễn phí:

  Gọi điện   Chat Zalo

CHI TIẾT XE


NGOẠI THẤT | Xứng Tầm Thượng Lưu

Sự hấp dẫn đến ngay từ ánh nhìn đầu tiên với từng đường nét giản đơn, sang trọng hoàn hảo. Corolla Altis xứng đáng là thủ lĩnh những cung đường, là lựa chọn hoàn hảo để thể hiện chất riêng lẫn phục vụ công việc hiệu quả.

Ngoại thất

 

NỘI THẤT | Sang Trọng, Tinh Tế

Tận hưởng không gian hiện đại và chất đến từng góc độ, cho người lái sự thoải mái tuyệt vời. Những chuyến đi không gì là giới hạn với Corolla Altis.

Nội thất

Kích thước D x R x C  (mm x mm x mm) 4620 x 1775 x 1460
Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm) 1930 x 1485 x 1205
Chiều dài cơ sở  (mm) 2700
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau)  (mm) 1520/1520
Khoảng sáng gầm xe  (mm) 130
Bán kính vòng quay tối thiểu  (m) 5.4
Trọng lượng không tải  (kg) 1265
Trọng lượng toàn tải  (kg) 1670
Dung tích bình nhiên liệu  (L) 55
Dung tích khoang hành lý (L) 470
Động cơ Loại động cơ 2ZR-FE, 16 van DOHC, VVT-i kép, ACIS
Số xy lanh 4
Bố trí xy lanh Thẳng hàng/In-line
Dung tích xy lanh  (cc) 1798
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử/EFI
Loại nhiên liệu Xăng/Petrol
Công suất tối đa  (kW (Mã lực) @ vòng/phút) (103)138/6400
Mô men xoắn tối đa  (Nm @ vòng/phút) 172/4000
Tốc độ tối đa 185
Chế độ lái Thể thao/Sport
Hệ thống truyền động Dẫn động cầu trước/FWD
Hộp số Số tự động vô cấp/CVT
Hệ thống treo Trước Mc Pherson với thanh cân bằng/McPherson Struts with Stabilizer bar
Sau Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng/Torsion beam with stabilizer bar
Hệ thống lái Trợ lực tay lái Trợ lực điện/EPS
Mâm & Lốp xe Loại vành Mâm đúc/Alloy
Kích thước lốp 215/45R17
Lốp dự phòng Mâm đúc/Alloy
Phanh Trước Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc
Sau Đĩa/Disc
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Tiêu thụ nhiên liệu Kết hợp 6.5
Trong đô thị 8.6
Ngoài đô thị 5.2